dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Words Containing "n^"
Nhất đậu phụng rang, nhì khoai lang nướng
Nhất bạch, nhị hoàng, tam hoàng, tứ đốm
Nhất bạch, nhị hoàng, tam khoang, tứ đốm
Nhất bạch, nhì thanh, tam hoàng, tứ hắc
Nhất bạch, nhì thanh, tam hoà, tứ hắc
Nhất bạch, nhì thanh, tam huỳnh, tứ hắc
Nhất bên trọng, nhất bên khinh
Nhất béo, nhất bùi gà liền xương
Nhất buồn là hội chùa Thầy
Nhất cá cắn câu, nhì trâu bạng chắc
Nhặt cái xơ, quơ miếng cháy
Nhất canh trì, nhì canh viên, ba canh điền
Nhất canh trì, nhì canh viên, tam canh điền
Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền
Nhất cận thân, nhì cận lân
Nhất cận thị, nhị cận giang
Nhất cận thị, nhị cận giang, tam cận lộ
Nhất cận thị, nhị cận lân
Nhất cao là núi Ba Vì, nhất lịch nhất sắc kinh kì Thăng Long
Nhất cao là núi Ba Vì, thứ ba Tam Đảo, thứ nhì Độc Tôn
Nhất cao là núi Tản Viên, nhất sâu là vũng Thuỷ Tiên, cửa Vường
Nhất cao là núi Tản Viên, nhất thanh, nhất sắc là tiên trên đời
Nhất cao là núi Tản Viên, nhất thanh nhất sắc là tiên trong đời
Nhất cao là núi Tản Viên, thanh nhàn vô sự là tiên trên đời
Nhất cá rô tháng giêng, nhì cá quả tháng mười
Nhất cá rô tháng giêng, nhì cá tràu tháng mười
Nhất cá rô tháng giêng, nhì cá trầu tháng mười
Nhất cày ải nhì rải phân
Nhặt che mưa, thưa che gió
Nhặt che mưa, thưa che nắng
Nhất chơi tiên, nhì giỡn tiền
Nhất chơi tiên, nhì nhõn tiền
Nhất chuông kẻ Khổng, nhất trống kẻ Mơ
Nhất cờ kẻ Mạc, nhất vạc kẻ Chĩnh
Nhất con nhì cháu, thứ sáu mới đến người dưng
Nhất con, nhì cháu, thứ sáu người dưng
Nhất con trai, hai tiến sĩ
Nhất có râu, nhì bầu bụng
Nhật cửu thành tinh
Nhất dáng, nhì men, ba chàm, bốn vẽ
Nhất dạ sinh bá kế
Nhất duyên, nhì phận, tam phong thổ
Nhất Ếch, nhì Đa, tam La, tứ Bích
Nhất đẹp là gái làng Cầu, khéo ăn khéo nói khéo hầu mẹ cha
Nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một
Nhất gái La Hai, nhì trai Đồng Cọ
Nhất gái một con, nhì thuốc ngọn nửa điếu
Nhất gái một con, nhì thuốc ngon nửa điếu
Nhất gà trong trớng, nhì chó lớng chóng mới đi
Nhất giống, nhì phân, tam cào, tứ bống
Nhặt hàng sông, đông hàng con
Nhặt hàng song, đông hàng con
Nhất hạ thổ, nhì đổ cây
Nhất hay chữ, nhì dữ đòn
Nhất học hay, nhì cày chỉnh
Nhất hồ, nhì hoa, thứ ba dệt
Nhạt hơn nước ốc
Nhất điện Lam Kinh, nhất đình Bố Vệ
Nhất điện Lam Kinh, nhì đình Bố Vệ
Nhất điền, thiên vạn chủ
Nhất khoa thi, nhì hội Dóng
Nhất kiến như cựu thức
Nhất Kinh kì, nhì Bợ, Bạt
Nhất Kinh kì, nhì phố Hiến
Nhất lạc rang, nhì khoai lang nướng
Nhất lãi, nhì lỗ, ba vừa vốn
Nhất lé nhì lùn
Nhất lí, nhị kiên, tam tiền, tứ tẩu
Nhất lính kẻ Ngời, nhất người Phù Phong
Nhất mả cha, nhì nhà ở
Nhất Man, nhì Cống, đống Tuỳ, nhất con chuột nhắt thứ nhì ễnh ương
Nhất mẹ, nhì cha, thứ ba bà ngoại
Nhất mẹ nhì con
Nhất Mỗ, nhì La, thứ ba Canh, Cót
Nhất Mỗ nhì La, thứ ba làng Cót
Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô
Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh
Nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy
Nhất ngon là đầu cá gáy, nhất thơm là cháy cơm nếp
Nhất nhân canh, thập nhân tụ thực
Nhất nhập nhoạng, nhì rạng đông
Nhất nhật tại tù, thiên thu tại ngoại
Nhất nhật thanh nhàn, nhất nhật tiên
Nhạt như canh cần nấu suông
Nhát như cáy
Nhát như cheo
Nhát như con khỉ
Nhạt như nước ao bèo
Nhạt như nước lã ao bèo
Nhạt như nước ốc
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...